Tấm thép không gỉ GB 1Cr17Mn6Ni5N 06Cr18Ni cán nguội 1219mm x 2438mm
Loại 201 được sử dụng để sản xuất nhiều loại thiết bị gia dụng, bao gồm bồn rửa, dụng cụ nấu ăn, máy giặt, cửa sổ và cửa ra vào.Nó cũng được sử dụng trong trang trí ô tô, kiến trúc trang trí, toa xe lửa, xe kéo và kẹp.Nó không được khuyến nghị cho các ứng dụng kết cấu ngoài trời vì dễ bị rỗ và ăn mòn kẽ hở.
Loại 304 có thể dễ dàng cuộn hoặc uốn cong, và khả năng chống ăn mòn và khả năng hàn tuyệt vời của nó làm cho nó trở thành một trong những loại phổ biến nhất hiện nay. Tấm không gỉ 304, loại thép không gỉ và thép chịu nhiệt được sử dụng rộng rãi nhất.Tấm không gỉ 304 mang lại khả năng chống ăn mòn tốt đối với nhiều chất ăn mòn hóa học cũng như môi trường công nghiệp và môi trường biển Các thông số kỹ thuật tiêu biểu cho Tấm 304 và Tấm thép không gỉ 304L là ASTM A-240, ASME SA -240 và A666.
Tấm Inox 304 có khả năng định hình rất tốt và có thể dễ dàng hàn bằng tất cả các phương pháp phổ biến.Chứng nhận kép 304/304L.
| tên sản phẩm |
Tấm Inox Lớp 201 304 |
| Vật liệu |
201/202/301/304/304L/316/316L/410/420/430 |
| Kỹ thuật |
Cán nguội, cán nóng |
| Tiêu chuẩn |
ASTM,AISI,GB,DIN,JIS |
| độ dày |
0,3mm-12 mm hoặc Tùy chỉnh |
| Chiều rộng |
1000mm-2500mm hoặc Tùy chỉnh |
| Chiều dài |
1000mm-6000mm hoặc Tùy chỉnh |
| xử lý bề mặt |
Số 1, 2B, Số 4, BA, Hairline, 8k, 6K, v.v. |
| Màu sắc |
Vàng, Đen, Xanh Sapphire, Nâu, Vàng hồng Đồng, Tím, Xám, v.v. |
| Bưu kiện |
Xuất khẩu gói biển xứng đáng + giấy chống nước + pallet gỗ |
| Vận chuyển |
Thông thường 10 ngày |
| Sự chi trả |
T/T, L/C, DP hoặc Thỏa thuận |
| Ứng dụng |
Tấm thép không gỉ được ứng dụng rộng rãi trong: |
| 1: Lĩnh vực xây dựng, công nghiệp đóng tàu |
| 2: Công nghiệp dầu mỏ và hóa chất |
| 3: Công nghiệp thực phẩm và cơ khí |
Thành phần hóa học tấm thép không gỉ
| Cấp |
STS 201 |
STS 304 |
316 |
STS 430 |
| Kéo dài(10%) |
50-60 |
trên 40 |
30 PHÚT |
Trên 22 |
| độ cứng |
HRB100,HV 230 |
≤200HV |
≤200HV |
dưới 200 |
| Cr(%) |
16-18 |
18-20 |
16-18 |
16-18 |
| Ni(%) |
0,5-1,5 |
8-10 |
10-14 |
≤0,60% |
| C(%) |
≤0,15 |
≤0,08 |
≤0,07 |
≤0,12% |




1. Chất lượng tốt và thông số kỹ thuật đầy đủ
Vết cắt phẳng và mịn, công nghệ tiên tiến, chất lượng đáng tin cậy, thông số kỹ thuật đầy đủ.
2. Dung sai chính xác
Sản xuất máy tiên tiến, tay nghề tinh tế, kiểm tra nghiêm ngặt độ dày chính xác, mỗi sản phẩm được sản xuất theo đúng yêu cầu.
3. Hỗ trợ tùy chỉnh
Có nhiều kiểu dáng sản phẩm, thông số kỹ thuật đầy đủ, hỗ trợ tùy chỉnh.
4. Bao bì chuyên nghiệp
Bao bì hộp đơn. Bao bì tiêu chuẩn xuất khẩu đi biển và thùng carton tiêu chuẩn hoặc theo nhu cầu của khách hàng đối với thép tùy chỉnh.
giấy chứng nhận